quý quyến

Học thuật
Thân thiện
quý quyến

Gia đình quý quyến của ông ấy đang cùng nhau dùng bữa tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ dùng để tôn xưng, chỉ gia đình của người đang nói chuyện với mình: "Quý quyến" một đại từ nhân xưng dùng trong xưng hô, thể hiện sự tôn trọng, lịch sự khi đề cập đến gia đình (vợ/chồng, con cái) của người đối thoại. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, lễ nghi hoặc văn chương cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xin hỏi thăm, quý quyến của ngài vẫn khỏe cả chứ? (Dùng để hỏi thăm một cách lịch sự về gia đình của người đối diện.)
    • Mong rằng quý quyến luôn được bình an. (Lời chúc trang trọng dành cho gia đình người khác.)
    • Công việc này ảnh hưởng đến quý quyến không? (Hỏi về tác động đến gia đình của đối phương một cách tôn kính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn viết trang trọng: Từ "quý quyến" thường xuất hiện trong thư từ, văn bản hành chính cổ, hoặc lời nói trong các buổi lễ, thể hiện sự tôn nghiêm phép lịch sự tối cao.
    • Trân trọng kính chúc quý quyến một năm mới an khang, thịnh vượng.
  • Sắc thái cổ điển (): Từ này mang sắc thái xưa, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại, thường thấy trong các tác phẩm văn học cổ điển hoặc ngữ cảnh muốn tạo không khí trang trọng, hoài cổ.
Biến thể từ gần giống
  • Gia quyến (danh từ): Gia đình (cách nói chung, có thể ít trang trọng hơn "quý quyến").
  • Tôn quyến (danh từ): Cách gọi tôn kính dành cho gia đình người khác (cùng cấp độ trang trọng với "quý quyến").
  • Phu nhân, công tử, tiểu thư: Các từ cụ thể để tôn xưng từng thành viên trong gia đình (vợ, con trai, con gái) một cách trang trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Gia đình ngài: Cách nói tôn kính trực tiếp.
  • Tôn gia: Gia đình của người được tôn kính.
Lưu ý sử dụng
  • Tính chất tôn xưng: Từ này chỉ dùng để chỉ gia đình của người đối thoại, không dùng để chỉ gia đình của chính mình hoặc người thứ ba.
  • Ngữ cảnh: Phù hợp với giao tiếp trang trọng, lễ nghi, thư từ. Không phù hợp với giao tiếp thân mật, suồng sã hàng ngày.
  • Sắc thái thời gian: Được đánh dấu "()", cho thấy đây từ ngữ cổ, tuy vẫn được hiểu nhưng ít phổ biến trong tiếng Việt đương đại.
quý quyến

Gia đình quý quyến của ông ấy đang cùng nhau dùng bữa tối.

  1. Từ dùng để tôn xưng gia đình người nói với mình ().